Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 22/02/2026, XSTT MT, XSMT, XSMT Minh Ngọc
XSMT, Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 22/02/2026, XSMT, XSTT Miền Trung, kết quả xổ số cập nhập trực tiếp, Kết quả xổ số Miền Trung cập nhập Ngày 22/02/2026
XỔ SỐ Miền Trung - XSMT21/022026
| Kết quả xổ số Miền Trung, Thứ bảy, ngày 21/02/2026 | |||
| Thứ bảy | Đà Nẵng XSDNG | Quảng Ngãi XSQNG | Đắk Nông XSDNO |
|---|---|---|---|
| G.Tám 100N | 58 | 43 | 79 |
| G.Bảy 200N | 889 | 368 | 776 |
| G.Sáu 400N | 425320692745 | 870950708018 | 512099965978 |
| G.Năm 1Tr | 8843 | 1867 | 8922 |
| G.Tư 3Tr | 52162867029246232647827827135482655 | 55839583178671458908084646552785221 | 49525925417342562140205647795434129 |
| G.Ba 10Tr | 3829902407 | 4296445254 | 9033749590 |
| G.Nhì 15Tr | 23801 | 58079 | 38566 |
| G.nhất 30Tr | 66618 | 31902 | 10992 |
| G.ĐB 2 Tỷ | 805092 | 920487 | 444375 |
| Tắt âm |
| Đà Nẵng | |
| 0 | 02 07 01 |
| 1 | 18 |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | 45 43 47 |
| 5 | 58 53 54 55 |
| 6 | 69 62 62 |
| 7 | |
| 8 | 89 82 |
| 9 | 99 92 |
| Quảng Ngãi | |
| 0 | 09 08 02 |
| 1 | 18 17 14 |
| 2 | 27 21 |
| 3 | 39 |
| 4 | 43 |
| 5 | 54 |
| 6 | 68 67 64 64 |
| 7 | 70 79 |
| 8 | 87 |
| 9 | |
| Đắk Nông | |
| 0 | |
| 1 | |
| 2 | 20 22 25 25 29 |
| 3 | 37 |
| 4 | 41 40 |
| 5 | 54 |
| 6 | 64 66 |
| 7 | 79 76 78 75 |
| 8 | |
| 9 | 96 90 92 |
Đà Nẵng
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
3801 | 2162 6702 2462 2782 5092 | 4253 8843 | 1354 | 2745 2655 | 2647 2407 | 58 6618 | 889 2069 8299 |
Quảng Ngãi
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
5070 | 5221 | 1902 | 43 | 6714 8464 2964 5254 | 1867 8317 5527 0487 | 368 8018 8908 | 8709 5839 8079 |
Đắk Nông
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
5120 2140 9590 | 2541 | 8922 0992 | 0564 7954 | 9525 3425 4375 | 776 9996 8566 | 0337 | 5978 | 79 4129 |
Các thống kê cơ bản xổ số Miền Trung (lô) đến KQXS Ngày 21/02/2026
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất:
|
35 ( 10 ngày )
16 ( 8 ngày )
23 ( 7 ngày )
52 ( 7 ngày )
77 ( 7 ngày )
88 ( 7 ngày )
36 ( 6 ngày )
03 ( 5 ngày )
56 ( 5 ngày )
71 ( 5 ngày )
73 ( 5 ngày )
|
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất 2 đài chính:
|
23 ( 12 ngày )
35 ( 10 ngày )
16 ( 8 ngày )
44 ( 7 ngày )
52 ( 7 ngày )
77 ( 7 ngày )
88 ( 7 ngày )
|
Các cặp số ra liên tiếp Miền Trung:
62
( 7 Ngày ) ( 9 lần )
76
( 4 Ngày ) ( 5 lần )
20
( 3 Ngày ) ( 5 lần )
21
( 3 Ngày ) ( 5 lần )
25
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
43
( 3 Ngày ) ( 5 lần )
55
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
41
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
54
( 2 Ngày ) ( 4 lần )
68
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
79
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
82
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
87
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
90
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 3 ngày:
| 64 | ( 6 Lần ) | ||
| 20 | ( 5 Lần ) | ||
| 21 | ( 5 Lần ) | ||
| 43 | ( 5 Lần ) | ||
| 25 | ( 4 Lần ) | ||
| 54 | ( 4 Lần ) | ||
| 55 | ( 4 Lần ) | ||
| 62 | ( 4 Lần ) |
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 7 ngày:
| 62 | ( 9 Lần ) | ||
| 54 | ( 8 Lần ) | ||
| 14 | ( 7 Lần ) | ||
| 19 | ( 7 Lần ) | ||
| 20 | ( 7 Lần ) | ||
| 21 | ( 7 Lần ) | ||
| 43 | ( 7 Lần ) | ||
| 64 | ( 7 Lần ) | ||
| 90 | ( 7 Lần ) |
Bảng Thống kê "Chục - Đơn vị" đài 1-2-3 trong ngày
| Hàng chục | Số | Hàng đơn vị | ||||
| 7 Lần | 0 | 19 Lần | ||||
| 15 Lần | 1 | 12 Lần | ||||
| 19 Lần | 2 | 14 Lần | ||||
| 12 Lần | 3 | 11 Lần | ||||
| 18 Lần | 4 | 20 Lần | ||||
| 15 Lần | 5 | 16 Lần | ||||
| 22 Lần | 6 | 8 Lần | ||||
| 11 Lần | 7 | 13 Lần | ||||
| 12 Lần | 8 | 12 Lần | ||||
| 13 Lần | 9 | 19 Lần | ||||
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên
Lịch mở thưởng XSKT Miền trung
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

