Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 23/04/2026, XSTT MT, XSMT, XSMT Minh Ngọc
XSMT, Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 23/04/2026, XSMT, XSTT Miền Trung, kết quả xổ số cập nhập trực tiếp, Kết quả xổ số Miền Trung cập nhập Ngày 23/04/2026
XỔ SỐ Miền Trung - XSMT23/042026
| Kết quả xổ số Miền Trung, Thứ năm, ngày 23/04/2026 | |||
| Thứ năm | Bình Định XSBDI | Quảng Trị XSQT | Quảng Bình XSQB |
|---|---|---|---|
| G.Tám 100N | 48 | 93 | 25 |
| G.Bảy 200N | 705 | 675 | 834 |
| G.Sáu 400N | 738227665622 | 727681519891 | 315422364701 |
| G.Năm 1Tr | 4578 | 7495 | 7755 |
| G.Tư 3Tr | 60248545346531009578319176088044533 | 44867991723898573016493371813517851 | 71348362090024508389794006634896878 |
| G.Ba 10Tr | 3380010535 | 5238317553 | 6093743939 |
| G.Nhì 15Tr | 64937 | 68533 | 73627 |
| G.nhất 30Tr | 40748 | 26102 | 52080 |
| G.ĐB 2 Tỷ | 547020 | 982118 | 719913 |
| Tắt âm |
| Bình Định | |
| 0 | 05 00 |
| 1 | 10 17 |
| 2 | 22 20 |
| 3 | 34 33 35 37 |
| 4 | 48 48 48 |
| 5 | |
| 6 | 66 |
| 7 | 78 78 |
| 8 | 82 80 |
| 9 | |
| Quảng Trị | |
| 0 | 02 |
| 1 | 16 18 |
| 2 | |
| 3 | 37 35 33 |
| 4 | |
| 5 | 51 51 53 |
| 6 | 67 |
| 7 | 75 76 72 |
| 8 | 85 83 |
| 9 | 93 91 95 |
| Quảng Bình | |
| 0 | 01 09 00 |
| 1 | 13 |
| 2 | 25 27 |
| 3 | 34 36 37 39 |
| 4 | 48 45 48 |
| 5 | 54 55 |
| 6 | |
| 7 | 78 |
| 8 | 89 80 |
| 9 | |
Bình Định
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
5310 0880 3800 7020 | 7382 5622 | 4533 | 4534 | 705 0535 | 2766 | 1917 4937 | 48 4578 0248 9578 0748 |
Quảng Trị
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
8151 9891 7851 | 9172 6102 | 93 2383 7553 8533 | 675 7495 8985 8135 | 7276 3016 | 4867 9337 | 2118 |
Quảng Bình
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
9400 2080 | 4701 | 9913 | 834 3154 | 25 7755 0245 | 2236 | 0937 3627 | 1348 6348 6878 | 6209 8389 3939 |
Các thống kê cơ bản xổ số Miền Trung (lô) đến KQXS Ngày 23/04/2026
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất:
|
41 ( 11 ngày )
12 ( 10 ngày )
14 ( 6 ngày )
23 ( 6 ngày )
26 ( 5 ngày )
43 ( 5 ngày )
47 ( 5 ngày )
58 ( 5 ngày )
63 ( 5 ngày )
64 ( 5 ngày )
94 ( 5 ngày )
96 ( 5 ngày )
97 ( 5 ngày )
|
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất 2 đài chính:
|
26 ( 17 ngày )
63 ( 14 ngày )
40 ( 11 ngày )
41 ( 11 ngày )
12 ( 10 ngày )
|
Các cặp số ra liên tiếp Miền Trung:
34
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
05
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
09
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
10
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
18
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
20
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
35
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
48
( 2 Ngày ) ( 6 lần )
54
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
55
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
72
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
76
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 3 ngày:
| 48 | ( 6 Lần ) | ||
| 34 | ( 4 Lần ) | ||
| 73 | ( 4 Lần ) | ||
| 78 | ( 4 Lần ) | ||
| 02 | ( 3 Lần ) | ||
| 05 | ( 3 Lần ) | ||
| 22 | ( 3 Lần ) | ||
| 24 | ( 3 Lần ) | ||
| 30 | ( 3 Lần ) | ||
| 33 | ( 3 Lần ) | ||
| 35 | ( 3 Lần ) | ||
| 37 | ( 3 Lần ) | ||
| 72 | ( 3 Lần ) | ||
| 80 | ( 3 Lần ) | ||
| 83 | ( 3 Lần ) |
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 7 ngày:
| 73 | ( 9 Lần ) | ||
| 48 | ( 8 Lần ) | ||
| 45 | ( 7 Lần ) | ||
| 54 | ( 7 Lần ) | ||
| 02 | ( 6 Lần ) | ||
| 06 | ( 6 Lần ) | ||
| 34 | ( 6 Lần ) | ||
| 72 | ( 6 Lần ) |
Bảng Thống kê "Chục - Đơn vị" đài 1-2-3 trong ngày
| Hàng chục | Số | Hàng đơn vị | ||||
| 16 Lần | 0 | 14 Lần | ||||
| 10 Lần | 1 | 9 Lần | ||||
| 14 Lần | 2 | 12 Lần | ||||
| 21 Lần | 3 | 15 Lần | ||||
| 10 Lần | 4 | 12 Lần | ||||
| 10 Lần | 5 | 17 Lần | ||||
| 6 Lần | 6 | 7 Lần | ||||
| 18 Lần | 7 | 10 Lần | ||||
| 14 Lần | 8 | 17 Lần | ||||
| 7 Lần | 9 | 13 Lần | ||||
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên
Lịch mở thưởng XSKT Miền trung
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

