Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 23/04/2026, XSTT MT, XSMT, XSMT Minh Ngọc
XSMT, Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 23/04/2026, XSMT, XSTT Miền Trung, kết quả xổ số cập nhập trực tiếp, Kết quả xổ số Miền Trung cập nhập Ngày 23/04/2026
XỔ SỐ Miền Trung - XSMT22/042026
| Kết quả xổ số Miền Trung, Thứ tư, ngày 22/04/2026 | ||
| Thứ tư | Đà Nẵng XSDNG | Khánh Hòa XSKH |
|---|---|---|
| G.Tám 100N | 28 | 35 |
| G.Bảy 200N | 830 | 272 |
| G.Sáu 400N | 422918119224 | 344658738720 |
| G.Năm 1Tr | 2205 | 9738 |
| G.Tư 3Tr | 82034299056715939609782081727040754 | 20238304108193075148257990260349218 |
| G.Ba 10Tr | 8860688171 | 3831548976 |
| G.Nhì 15Tr | 81472 | 30184 |
| G.nhất 30Tr | 26730 | 00755 |
| G.ĐB 2 Tỷ | 595660 | 573973 |
| Tắt âm |
| Đà Nẵng | |
| 0 | 05 05 09 08 06 |
| 1 | 11 |
| 2 | 28 29 24 |
| 3 | 30 34 30 |
| 4 | |
| 5 | 59 54 |
| 6 | 60 |
| 7 | 70 71 72 |
| 8 | |
| 9 | |
| Khánh Hòa | |
| 0 | 03 |
| 1 | 10 18 15 |
| 2 | 20 |
| 3 | 35 38 38 30 |
| 4 | 46 48 |
| 5 | 55 |
| 6 | |
| 7 | 72 73 76 73 |
| 8 | 84 |
| 9 | 99 |
Đà Nẵng
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
830 7270 6730 5660 | 1811 8171 | 1472 | 9224 2034 0754 | 2205 9905 | 8606 | 28 8208 | 4229 7159 9609 |
Khánh Hòa
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
8720 0410 1930 | 272 | 5873 2603 3973 | 0184 | 35 8315 0755 | 3446 8976 | 9738 0238 5148 9218 | 5799 |
Các thống kê cơ bản xổ số Miền Trung (lô) đến KQXS Ngày 22/04/2026
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất:
|
41 ( 10 ngày )
12 ( 9 ngày )
51 ( 9 ngày )
14 ( 5 ngày )
23 ( 5 ngày )
17 ( 4 ngày )
26 ( 4 ngày )
36 ( 4 ngày )
43 ( 4 ngày )
47 ( 4 ngày )
58 ( 4 ngày )
63 ( 4 ngày )
64 ( 4 ngày )
66 ( 4 ngày )
94 ( 4 ngày )
96 ( 4 ngày )
97 ( 4 ngày )
|
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất 2 đài chính:
|
26 ( 16 ngày )
63 ( 13 ngày )
16 ( 12 ngày )
40 ( 10 ngày )
41 ( 10 ngày )
|
Các cặp số ra liên tiếp Miền Trung:
59
( 4 Ngày ) ( 5 lần )
73
( 4 Ngày ) ( 8 lần )
24
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
34
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
84
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
99
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 3 ngày:
| 73 | ( 5 Lần ) | ||
| 72 | ( 4 Lần ) | ||
| 24 | ( 3 Lần ) | ||
| 30 | ( 3 Lần ) | ||
| 54 | ( 3 Lần ) | ||
| 59 | ( 3 Lần ) |
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 7 ngày:
| 73 | ( 10 Lần ) | ||
| 02 | ( 7 Lần ) | ||
| 84 | ( 7 Lần ) | ||
| 06 | ( 6 Lần ) | ||
| 34 | ( 6 Lần ) | ||
| 45 | ( 6 Lần ) | ||
| 54 | ( 6 Lần ) | ||
| 67 | ( 6 Lần ) |
Bảng Thống kê "Chục - Đơn vị" đài 1-2-3 trong ngày
| Hàng chục | Số | Hàng đơn vị | ||||
| 11 Lần | 0 | 12 Lần | ||||
| 8 Lần | 1 | 7 Lần | ||||
| 12 Lần | 2 | 15 Lần | ||||
| 13 Lần | 3 | 14 Lần | ||||
| 10 Lần | 4 | 12 Lần | ||||
| 12 Lần | 5 | 13 Lần | ||||
| 5 Lần | 6 | 5 Lần | ||||
| 16 Lần | 7 | 7 Lần | ||||
| 14 Lần | 8 | 9 Lần | ||||
| 7 Lần | 9 | 14 Lần | ||||
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên
Lịch mở thưởng XSKT Miền trung
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

