Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 14/09/2026, XSTT MT, XSMT, XSMT Minh Ngọc
XSMT, Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 14/09/2026, XSMT, XSTT Miền Trung, kết quả xổ số cập nhập trực tiếp, Kết quả xổ số Miền Trung cập nhập Ngày 14/09/2026
XỔ SỐ Miền Trung - XSMT13/092026
| Kết quả xổ số Miền Trung, Chủ nhật, ngày 13/09/2026 | |||
| Chủ nhật | Thừa T. Huế XSTTH | Khánh Hòa XSKH | Kon Tum XSKT |
|---|---|---|---|
| G.Tám 100N | 65 | 47 | 50 |
| G.Bảy 200N | 981 | 492 | 711 |
| G.Sáu 400N | 966401781792 | 236343397619 | 458386013906 |
| G.Năm 1Tr | 7086 | 3812 | 5626 |
| G.Tư 3Tr | 38219196930454585923260167896349324 | 03382732903729327590716964409619495 | 28709274399756967925061866131750493 |
| G.Ba 10Tr | 5363727771 | 5207454167 | 4978145241 |
| G.Nhì 15Tr | 52536 | 38802 | 27754 |
| G.nhất 30Tr | 86378 | 52031 | 10834 |
| G.ĐB 2 Tỷ | 236430 | 601414 | 609878 |
| Tắt âm |
| Thừa T. Huế | |
| 0 | |
| 1 | 19 16 |
| 2 | 23 24 |
| 3 | 37 36 30 |
| 4 | 45 |
| 5 | |
| 6 | 65 64 63 |
| 7 | 78 71 78 |
| 8 | 81 86 |
| 9 | 92 93 |
| Khánh Hòa | |
| 0 | 02 |
| 1 | 19 12 14 |
| 2 | |
| 3 | 39 31 |
| 4 | 47 |
| 5 | |
| 6 | 63 67 |
| 7 | 74 |
| 8 | 82 |
| 9 | 92 90 93 90 96 96 95 |
| Kon Tum | |
| 0 | 01 06 09 |
| 1 | 11 17 |
| 2 | 26 25 |
| 3 | 39 34 |
| 4 | 41 |
| 5 | 50 54 |
| 6 | 69 |
| 7 | 78 |
| 8 | 83 86 81 |
| 9 | 93 |
Thừa T. Huế
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
6430 | 981 7771 | 1792 | 9693 5923 8963 | 9664 9324 | 65 4545 | 7086 6016 2536 | 3637 | 0178 6378 | 8219 |
Khánh Hòa
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
3290 7590 | 2031 | 492 3812 3382 8802 | 2363 7293 | 2074 1414 | 9495 | 1696 4096 | 47 4167 | 4339 7619 |
Kon Tum
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
50 | 711 8601 9781 5241 | 4583 0493 | 7754 0834 | 7925 | 3906 5626 6186 | 1317 | 9878 | 8709 7439 7569 |
Các thống kê cơ bản xổ số Miền Trung (lô) đến KQXS Ngày 13/09/2026
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất:
|
48 ( 14 ngày )
38 ( 8 ngày )
61 ( 8 ngày )
21 ( 7 ngày )
33 ( 7 ngày )
97 ( 6 ngày )
66 ( 5 ngày )
46 ( 4 ngày )
53 ( 4 ngày )
87 ( 4 ngày )
91 ( 4 ngày )
94 ( 4 ngày )
|
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất 2 đài chính:
|
52 ( 15 ngày )
48 ( 14 ngày )
38 ( 10 ngày )
33 ( 8 ngày )
61 ( 8 ngày )
|
Các cặp số ra liên tiếp Miền Trung:
63
( 6 Ngày ) ( 9 lần )
30
( 5 Ngày ) ( 7 lần )
83
( 4 Ngày ) ( 5 lần )
11
( 3 Ngày ) ( 3 lần )
09
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
24
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
25
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
36
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
45
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
50
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
67
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
81
( 2 Ngày ) ( 5 lần )
82
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 3 ngày:
| 20 | ( 5 Lần ) | ||
| 30 | ( 5 Lần ) | ||
| 63 | ( 5 Lần ) | ||
| 81 | ( 5 Lần ) | ||
| 11 | ( 3 Lần ) | ||
| 36 | ( 3 Lần ) | ||
| 67 | ( 3 Lần ) | ||
| 75 | ( 3 Lần ) | ||
| 78 | ( 3 Lần ) | ||
| 83 | ( 3 Lần ) | ||
| 86 | ( 3 Lần ) | ||
| 93 | ( 3 Lần ) | ||
| 96 | ( 3 Lần ) |
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 7 ngày:
| 63 | ( 9 Lần ) | ||
| 81 | ( 8 Lần ) | ||
| 02 | ( 7 Lần ) | ||
| 30 | ( 7 Lần ) | ||
| 99 | ( 7 Lần ) |
Bảng Thống kê "Chục - Đơn vị" đài 1-2-3 trong ngày
| Hàng chục | Số | Hàng đơn vị | ||||
| 17 Lần | 0 | 20 Lần | ||||
| 15 Lần | 1 | 17 Lần | ||||
| 17 Lần | 2 | 9 Lần | ||||
| 16 Lần | 3 | 16 Lần | ||||
| 7 Lần | 4 | 15 Lần | ||||
| 13 Lần | 5 | 14 Lần | ||||
| 15 Lần | 6 | 15 Lần | ||||
| 12 Lần | 7 | 9 Lần | ||||
| 18 Lần | 8 | 13 Lần | ||||
| 14 Lần | 9 | 16 Lần | ||||
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên
Lịch mở thưởng XSKT Miền trung
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

