Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 18/01/2026, XSTT MT, XSMT, XSMT Minh Ngọc
XSMT, Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 18/01/2026, XSMT, XSTT Miền Trung, kết quả xổ số cập nhập trực tiếp, Kết quả xổ số Miền Trung cập nhập Ngày 18/01/2026
XỔ SỐ Miền Trung - XSMT18/012026
| Kết quả xổ số Miền Trung, Chủ nhật, ngày 18/01/2026 | |||
| Chủ nhật | Thừa T. Huế XSTTH | Khánh Hòa XSKH | Kon Tum XSKT |
|---|---|---|---|
| G.Tám 100N | 25 | 27 | 03 |
| G.Bảy 200N | 320 | 292 | 274 |
| G.Sáu 400N | 626550931581 | 335812327064 | 987968068084 |
| G.Năm 1Tr | 6253 | 7258 | 8416 |
| G.Tư 3Tr | 46617160343036972667015332985405840 | 73945927225423221111470343464478382 | 07303463746981785998281720017034433 |
| G.Ba 10Tr | 2873385201 | 9888632735 | 3763853601 |
| G.Nhì 15Tr | 35722 | 28613 | 33601 |
| G.nhất 30Tr | 83626 | 66265 | 95411 |
| G.ĐB 2 Tỷ | 624211 | 418236 | 226303 |
| Tắt âm |
| Thừa T. Huế | |
| 0 | 01 |
| 1 | 17 11 |
| 2 | 25 20 22 26 |
| 3 | 34 33 33 |
| 4 | 40 |
| 5 | 53 54 |
| 6 | 65 69 67 |
| 7 | |
| 8 | 81 |
| 9 | 93 |
| Khánh Hòa | |
| 0 | |
| 1 | 11 13 |
| 2 | 27 22 |
| 3 | 32 32 34 35 36 |
| 4 | 45 44 |
| 5 | 58 58 |
| 6 | 64 65 |
| 7 | |
| 8 | 82 86 |
| 9 | 92 |
| Kon Tum | |
| 0 | 03 06 03 01 01 03 |
| 1 | 16 17 11 |
| 2 | |
| 3 | 33 38 |
| 4 | |
| 5 | |
| 6 | |
| 7 | 74 79 74 72 70 |
| 8 | 84 |
| 9 | 98 |
Thừa T. Huế
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
320 5840 | 1581 5201 4211 | 5722 | 5093 6253 1533 8733 | 6034 9854 | 25 6265 | 3626 | 6617 2667 | 0369 |
Khánh Hòa
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
1111 | 292 1232 2722 4232 8382 | 8613 | 7064 7034 4644 | 3945 2735 6265 | 8886 8236 | 27 | 3358 7258 |
Kon Tum
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
0170 | 3601 3601 5411 | 8172 | 03 7303 4433 6303 | 274 8084 6374 | 6806 8416 | 9817 | 5998 7638 | 9879 |
Các thống kê cơ bản xổ số Miền Trung (lô) đến KQXS Ngày 18/01/2026
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất:
|
31 ( 16 ngày )
08 ( 12 ngày )
24 ( 12 ngày )
43 ( 8 ngày )
12 ( 7 ngày )
37 ( 6 ngày )
39 ( 6 ngày )
05 ( 5 ngày )
15 ( 5 ngày )
28 ( 5 ngày )
80 ( 5 ngày )
97 ( 5 ngày )
|
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất 2 đài chính:
|
55 ( 18 ngày )
31 ( 16 ngày )
08 ( 12 ngày )
24 ( 12 ngày )
59 ( 10 ngày )
|
Các cặp số ra liên tiếp Miền Trung:
25
( 5 Ngày ) ( 6 lần )
36
( 4 Ngày ) ( 4 lần )
81
( 4 Ngày ) ( 5 lần )
01
( 2 Ngày ) ( 4 lần )
03
( 2 Ngày ) ( 6 lần )
06
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
16
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
26
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
27
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
33
( 2 Ngày ) ( 4 lần )
38
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
44
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
53
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
54
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
67
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
72
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
74
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
82
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
92
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 3 ngày:
| 03 | ( 6 Lần ) | ||
| 01 | ( 4 Lần ) | ||
| 33 | ( 4 Lần ) | ||
| 45 | ( 4 Lần ) | ||
| 00 | ( 3 Lần ) | ||
| 02 | ( 3 Lần ) | ||
| 11 | ( 3 Lần ) | ||
| 19 | ( 3 Lần ) | ||
| 22 | ( 3 Lần ) | ||
| 25 | ( 3 Lần ) | ||
| 29 | ( 3 Lần ) | ||
| 32 | ( 3 Lần ) | ||
| 34 | ( 3 Lần ) | ||
| 36 | ( 3 Lần ) | ||
| 41 | ( 3 Lần ) | ||
| 54 | ( 3 Lần ) | ||
| 57 | ( 3 Lần ) | ||
| 65 | ( 3 Lần ) | ||
| 74 | ( 3 Lần ) | ||
| 81 | ( 3 Lần ) | ||
| 93 | ( 3 Lần ) | ||
| 95 | ( 3 Lần ) |
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 7 ngày:
| 03 | ( 11 Lần ) | ||
| 01 | ( 8 Lần ) | ||
| 25 | ( 7 Lần ) | ||
| 34 | ( 7 Lần ) | ||
| 74 | ( 7 Lần ) |
Bảng Thống kê "Chục - Đơn vị" đài 1-2-3 trong ngày
| Hàng chục | Số | Hàng đơn vị | ||||
| 22 Lần | 0 | 9 Lần | ||||
| 12 Lần | 1 | 18 Lần | ||||
| 16 Lần | 2 | 16 Lần | ||||
| 17 Lần | 3 | 19 Lần | ||||
| 14 Lần | 4 | 15 Lần | ||||
| 14 Lần | 5 | 16 Lần | ||||
| 10 Lần | 6 | 14 Lần | ||||
| 13 Lần | 7 | 15 Lần | ||||
| 12 Lần | 8 | 10 Lần | ||||
| 14 Lần | 9 | 12 Lần | ||||
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên
Lịch mở thưởng XSKT Miền trung
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

