Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 12/04/2026, XSTT MT, XSMT, XSMT Minh Ngọc
XSMT, Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 12/04/2026, XSMT, XSTT Miền Trung, kết quả xổ số cập nhập trực tiếp, Kết quả xổ số Miền Trung cập nhập Ngày 12/04/2026
XỔ SỐ Miền Trung - XSMT12/042026
| Kết quả xổ số Miền Trung, Chủ nhật, ngày 12/04/2026 | |||
| Chủ nhật | Thừa T. Huế XSTTH | Khánh Hòa XSKH | Kon Tum XSKT |
|---|---|---|---|
| G.Tám 100N | 03 | 24 | 39 |
| G.Bảy 200N | 175 | 467 | 183 |
| G.Sáu 400N | 786148410910 | 646909289060 | 485557843606 |
| G.Năm 1Tr | 9862 | 9817 | 7130 |
| G.Tư 3Tr | 17701823404693523528968034701865014 | 19849011410507786647300398545268814 | 27982167129594285278750908455731846 |
| G.Ba 10Tr | 8774673391 | 7686776983 | 5433563721 |
| G.Nhì 15Tr | 63011 | 99482 | 78002 |
| G.nhất 30Tr | 29371 | 70476 | 22283 |
| G.ĐB 2 Tỷ | 878653 | 243524 | 259939 |
| Tắt âm |
| Thừa T. Huế | |
| 0 | 03 01 03 |
| 1 | 10 18 14 11 |
| 2 | 28 |
| 3 | 35 |
| 4 | 41 40 46 |
| 5 | 53 |
| 6 | 61 62 |
| 7 | 75 71 |
| 8 | |
| 9 | 91 |
| Khánh Hòa | |
| 0 | |
| 1 | 17 14 |
| 2 | 24 28 24 |
| 3 | 39 |
| 4 | 49 41 47 |
| 5 | 52 |
| 6 | 67 69 60 67 |
| 7 | 77 76 |
| 8 | 83 82 |
| 9 | |
| Kon Tum | |
| 0 | 06 02 |
| 1 | 12 |
| 2 | 21 |
| 3 | 39 30 35 39 |
| 4 | 42 46 |
| 5 | 55 57 |
| 6 | |
| 7 | 78 |
| 8 | 83 84 82 83 |
| 9 | 90 |
Thừa T. Huế
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
0910 2340 | 7861 4841 7701 3391 3011 9371 | 9862 | 03 6803 8653 | 5014 | 175 6935 | 7746 | 3528 7018 |
Khánh Hòa
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
9060 | 1141 | 5452 9482 | 6983 | 24 8814 3524 | 0476 | 467 9817 5077 6647 6867 | 0928 | 6469 9849 0039 |
Kon Tum
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
7130 5090 | 3721 | 7982 6712 5942 8002 | 183 2283 | 5784 | 4855 4335 | 3606 1846 | 4557 | 5278 | 39 9939 |
Các thống kê cơ bản xổ số Miền Trung (lô) đến KQXS Ngày 12/04/2026
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất:
|
56 ( 9 ngày )
72 ( 8 ngày )
25 ( 7 ngày )
54 ( 7 ngày )
70 ( 7 ngày )
26 ( 6 ngày )
81 ( 6 ngày )
93 ( 6 ngày )
94 ( 6 ngày )
|
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất 2 đài chính:
|
64 ( 11 ngày )
48 ( 10 ngày )
56 ( 9 ngày )
99 ( 9 ngày )
72 ( 8 ngày )
80 ( 8 ngày )
|
Các cặp số ra liên tiếp Miền Trung:
30
( 4 Ngày ) ( 5 lần )
71
( 4 Ngày ) ( 8 lần )
55
( 3 Ngày ) ( 3 lần )
67
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
03
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
06
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
12
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
17
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
21
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
28
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
40
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
41
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
46
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
47
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
75
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
76
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
78
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
90
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
91
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 3 ngày:
| 71 | ( 6 Lần ) | ||
| 30 | ( 4 Lần ) | ||
| 39 | ( 4 Lần ) | ||
| 67 | ( 4 Lần ) | ||
| 01 | ( 3 Lần ) | ||
| 03 | ( 3 Lần ) | ||
| 04 | ( 3 Lần ) | ||
| 14 | ( 3 Lần ) | ||
| 28 | ( 3 Lần ) | ||
| 41 | ( 3 Lần ) | ||
| 46 | ( 3 Lần ) | ||
| 55 | ( 3 Lần ) | ||
| 66 | ( 3 Lần ) | ||
| 83 | ( 3 Lần ) |
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 7 ngày:
| 24 | ( 8 Lần ) | ||
| 71 | ( 8 Lần ) | ||
| 04 | ( 6 Lần ) | ||
| 14 | ( 6 Lần ) | ||
| 30 | ( 6 Lần ) | ||
| 34 | ( 6 Lần ) | ||
| 37 | ( 6 Lần ) | ||
| 67 | ( 6 Lần ) | ||
| 83 | ( 6 Lần ) |
Bảng Thống kê "Chục - Đơn vị" đài 1-2-3 trong ngày
| Hàng chục | Số | Hàng đơn vị | ||||
| 16 Lần | 0 | 16 Lần | ||||
| 16 Lần | 1 | 22 Lần | ||||
| 12 Lần | 2 | 13 Lần | ||||
| 17 Lần | 3 | 11 Lần | ||||
| 17 Lần | 4 | 13 Lần | ||||
| 10 Lần | 5 | 11 Lần | ||||
| 17 Lần | 6 | 15 Lần | ||||
| 17 Lần | 7 | 18 Lần | ||||
| 12 Lần | 8 | 11 Lần | ||||
| 10 Lần | 9 | 14 Lần | ||||
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên
Lịch mở thưởng XSKT Miền trung
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

