Trực tiếp xổ số Miền Nam Ngày 18/04/2026, XSTT MN, XSMN, XSMN Minh Ngọc
XSMN, Trực tiếp xổ số Miền Nam Ngày 18/04/2026, XSMN, XSTT Miền Nam, kết quả xổ số cập nhập trực tiếp, Kết quả xổ số Miền Nam cập nhập Ngày 18/04/2026
XỔ SỐ Miền Nam - XSMN 17/042026
| Kết quả xổ số Miền Nam, Thứ sáu, ngày 17/04/2026 | |||
| Thứ sáu | Vĩnh Long 47VL16 | Bình Dương 04K16 | Trà Vinh 35TV16 |
|---|---|---|---|
| G.Tám 100N | 31 | 06 | 41 |
| G.Bảy 200N | 796 | 777 | 018 |
| G.Sáu 400N | 150013630876 | 981407355698 | 377495671669 |
| G.Năm 1Tr | 5108 | 7964 | 7498 |
| G.Tư 3Tr | 89040850151392222402683057460647690 | 66754382201649033570629216179751543 | 88729460262887011045962910995112580 |
| G.Ba 10Tr | 0153895878 | 7032545281 | 2493315432 |
| G.Nhì 15Tr | 73106 | 11982 | 17972 |
| G.nhất 30Tr | 88617 | 87044 | 07462 |
| G.ĐB 2Tỷ | 865023 | 239260 | 771757 |
| Tắt âm |
| Vĩnh Long | |
| 0 | 00 08 02 05 06 06 |
| 1 | 15 17 |
| 2 | 22 23 |
| 3 | 31 38 |
| 4 | 40 |
| 5 | |
| 6 | 63 |
| 7 | 76 78 |
| 8 | |
| 9 | 96 90 |
| Bình Dương | |
| 0 | 06 |
| 1 | 14 |
| 2 | 20 21 25 |
| 3 | 35 |
| 4 | 43 44 |
| 5 | 54 |
| 6 | 64 60 |
| 7 | 77 70 |
| 8 | 81 82 |
| 9 | 98 90 97 |
| Trà Vinh | |
| 0 | |
| 1 | 18 |
| 2 | 29 26 |
| 3 | 33 32 |
| 4 | 41 45 |
| 5 | 51 57 |
| 6 | 67 69 62 |
| 7 | 74 70 72 |
| 8 | 80 |
| 9 | 98 91 |
Vĩnh Long
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
1500 9040 7690 | 31 | 3922 2402 | 1363 5023 | 5015 8305 | 796 0876 4606 3106 | 8617 | 5108 1538 5878 |
Bình Dương
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
8220 6490 3570 9260 | 2921 5281 | 1982 | 1543 | 9814 7964 6754 7044 | 0735 0325 | 06 | 777 1797 | 5698 |
Trà Vinh
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
8870 2580 | 41 6291 9951 | 5432 7972 7462 | 4933 | 3774 | 1045 | 6026 | 9567 1757 | 018 7498 | 1669 8729 |
Các thống kê cơ bản xổ số Miền Nam (lô) đến KQXS Ngày 17/04/2026
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất:
|
13 ( 7 ngày )
34 ( 6 ngày )
61 ( 6 ngày )
46 ( 5 ngày )
56 ( 5 ngày )
10 ( 3 ngày )
16 ( 3 ngày )
24 ( 3 ngày )
30 ( 3 ngày )
58 ( 3 ngày )
88 ( 3 ngày )
99 ( 3 ngày )
|
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất 2 đài chính:
|
71 ( 14 ngày )
27 ( 13 ngày )
39 ( 12 ngày )
99 ( 10 ngày )
52 ( 9 ngày )
91 ( 9 ngày )
|
Các cặp số ra liên tiếp Miền Nam:
31
( 5 Ngày ) ( 6 lần )
74
( 5 Ngày ) ( 6 lần )
29
( 4 Ngày ) ( 5 lần )
18
( 3 Ngày ) ( 5 lần )
35
( 3 Ngày ) ( 3 lần )
51
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
80
( 3 Ngày ) ( 5 lần )
02
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
05
( 2 Ngày ) ( 4 lần )
25
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
33
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
40
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
54
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
60
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
62
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
67
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
72
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
82
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
90
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
97
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
98
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 3 ngày:
| 18 | ( 5 Lần ) | ||
| 80 | ( 5 Lần ) | ||
| 05 | ( 4 Lần ) | ||
| 51 | ( 4 Lần ) | ||
| 74 | ( 4 Lần ) | ||
| 76 | ( 4 Lần ) |
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 7 ngày:
| 80 | ( 10 Lần ) | ||
| 75 | ( 9 Lần ) | ||
| 03 | ( 8 Lần ) | ||
| 18 | ( 8 Lần ) | ||
| 31 | ( 8 Lần ) |
Bảng Thống kê "Chục - Đơn vị" đài 1-2-3 trong ngày
| Hàng chục | Số | Hàng đơn vị | ||||
| 19 Lần | 0 | 18 Lần | ||||
| 13 Lần | 1 | 14 Lần | ||||
| 15 Lần | 2 | 17 Lần | ||||
| 14 Lần | 3 | 12 Lần | ||||
| 15 Lần | 4 | 13 Lần | ||||
| 15 Lần | 5 | 23 Lần | ||||
| 17 Lần | 6 | 14 Lần | ||||
| 23 Lần | 7 | 17 Lần | ||||
| 15 Lần | 8 | 16 Lần | ||||
| 16 Lần | 9 | 18 Lần | ||||
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 2.000.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.

