Trực tiếp xổ số Miền Nam Ngày 16/01/2026, XSTT MN, XSMN, XSMN Minh Ngọc
XSMN, Trực tiếp xổ số Miền Nam Ngày 16/01/2026, XSMN, XSTT Miền Nam, kết quả xổ số cập nhập trực tiếp, Kết quả xổ số Miền Nam cập nhập Ngày 16/01/2026
XỔ SỐ Miền Nam - XSMN 16/012026
| Kết quả xổ số Miền Nam, Thứ sáu, ngày 16/01/2026 | |||
| Thứ sáu | Vĩnh Long 47VL03 | Bình Dương 01K03 | Trà Vinh 35TV03 |
|---|---|---|---|
| G.Tám 100N | 21 | 55 | 51 |
| G.Bảy 200N | 350 | 558 | 079 |
| G.Sáu 400N | 664531623187 | 547450061331 | 826938708063 |
| G.Năm 1Tr | 3940 | 3903 | 1609 |
| G.Tư 3Tr | 48505309790587369379983208129953161 | 35101285935932271705939492572736866 | 21272918449358683705634109840640133 |
| G.Ba 10Tr | 4977257266 | 8002263443 | 3035343540 |
| G.Nhì 15Tr | 30287 | 88816 | 26125 |
| G.nhất 30Tr | 87619 | 74917 | 91562 |
| G.ĐB 2Tỷ | 670271 | 674308 | 962541 |
| Tắt âm |
| Vĩnh Long | |
| 0 | 05 |
| 1 | 19 |
| 2 | 21 20 |
| 3 | |
| 4 | 45 40 |
| 5 | 50 |
| 6 | 62 61 66 |
| 7 | 79 73 79 72 71 |
| 8 | 87 87 |
| 9 | 99 |
| Bình Dương | |
| 0 | 06 03 01 05 08 |
| 1 | 16 17 |
| 2 | 22 27 22 |
| 3 | 31 |
| 4 | 49 43 |
| 5 | 55 58 |
| 6 | 66 |
| 7 | 74 |
| 8 | |
| 9 | 93 |
| Trà Vinh | |
| 0 | 09 05 06 |
| 1 | 10 |
| 2 | 25 |
| 3 | 33 |
| 4 | 44 40 41 |
| 5 | 51 53 |
| 6 | 69 63 62 |
| 7 | 79 70 72 |
| 8 | 86 |
| 9 | |
Vĩnh Long
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
350 3940 8320 | 21 3161 0271 | 3162 9772 | 5873 | 6645 8505 | 7266 | 3187 0287 | 0979 9379 1299 7619 |
Bình Dương
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
1331 5101 | 9322 0022 | 3903 8593 3443 | 5474 | 55 1705 | 5006 6866 8816 | 5727 4917 | 558 4308 | 3949 |
Trà Vinh
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
3870 3410 3540 | 51 2541 | 1272 1562 | 8063 0133 0353 | 1844 | 3705 6125 | 3586 8406 | 079 8269 1609 |
Các thống kê cơ bản xổ số Miền Nam (lô) đến KQXS Ngày 16/01/2026
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất:
|
36 ( 8 ngày )
98 ( 8 ngày )
38 ( 7 ngày )
76 ( 6 ngày )
00 ( 5 ngày )
15 ( 5 ngày )
29 ( 5 ngày )
30 ( 5 ngày )
47 ( 4 ngày )
77 ( 4 ngày )
|
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất 2 đài chính:
|
47 ( 12 ngày )
98 ( 12 ngày )
23 ( 11 ngày )
63 ( 10 ngày )
53 ( 9 ngày )
70 ( 9 ngày )
|
Các cặp số ra liên tiếp Miền Nam:
45
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
49
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
51
( 3 Ngày ) ( 3 lần )
66
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
87
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
05
( 2 Ngày ) ( 5 lần )
17
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
20
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
21
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
31
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
44
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
62
( 2 Ngày ) ( 4 lần )
70
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 3 ngày:
| 05 | ( 5 Lần ) | ||
| 42 | ( 4 Lần ) | ||
| 45 | ( 4 Lần ) | ||
| 49 | ( 4 Lần ) | ||
| 62 | ( 4 Lần ) | ||
| 66 | ( 4 Lần ) | ||
| 79 | ( 4 Lần ) | ||
| 87 | ( 4 Lần ) |
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 7 ngày:
| 05 | ( 9 Lần ) | ||
| 14 | ( 7 Lần ) | ||
| 24 | ( 7 Lần ) | ||
| 31 | ( 7 Lần ) | ||
| 42 | ( 7 Lần ) | ||
| 55 | ( 7 Lần ) | ||
| 66 | ( 7 Lần ) | ||
| 69 | ( 7 Lần ) | ||
| 83 | ( 7 Lần ) | ||
| 87 | ( 7 Lần ) | ||
| 91 | ( 7 Lần ) | ||
| 95 | ( 7 Lần ) |
Bảng Thống kê "Chục - Đơn vị" đài 1-2-3 trong ngày
| Hàng chục | Số | Hàng đơn vị | ||||
| 17 Lần | 0 | 11 Lần | ||||
| 13 Lần | 1 | 19 Lần | ||||
| 18 Lần | 2 | 18 Lần | ||||
| 10 Lần | 3 | 15 Lần | ||||
| 22 Lần | 4 | 14 Lần | ||||
| 15 Lần | 5 | 25 Lần | ||||
| 17 Lần | 6 | 13 Lần | ||||
| 17 Lần | 7 | 13 Lần | ||||
| 21 Lần | 8 | 12 Lần | ||||
| 12 Lần | 9 | 22 Lần | ||||
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 2.000.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.

