Trực tiếp xổ số Miền Nam Ngày 22/04/2026, XSTT MN, XSMN, XSMN Minh Ngọc
XSMN, Trực tiếp xổ số Miền Nam Ngày 22/04/2026, XSMN, XSTT Miền Nam, kết quả xổ số cập nhập trực tiếp, Kết quả xổ số Miền Nam cập nhập Ngày 22/04/2026
XỔ SỐ Miền Nam - XSMN 21/042026
| Kết quả xổ số Miền Nam, Thứ ba, ngày 21/04/2026 | |||
| Thứ ba | Bến Tre K16-T04 | Vũng Tàu 04C | Bạc Liêu T4-K3 |
|---|---|---|---|
| G.Tám 100N | 53 | 17 | 26 |
| G.Bảy 200N | 639 | 902 | 251 |
| G.Sáu 400N | 577031775750 | 811096016870 | 476906458240 |
| G.Năm 1Tr | 9602 | 1852 | 0006 |
| G.Tư 3Tr | 30508973695502016495485454939987027 | 13956775313630775875529973082086560 | 46274882575277153586666241262336536 |
| G.Ba 10Tr | 9239203634 | 1419271452 | 6852515503 |
| G.Nhì 15Tr | 03324 | 10188 | 50658 |
| G.nhất 30Tr | 60594 | 03546 | 70440 |
| G.ĐB 2Tỷ | 650472 | 548134 | 196775 |
| Tắt âm |
| Bến Tre | |
| 0 | 02 08 |
| 1 | |
| 2 | 20 27 24 |
| 3 | 39 34 |
| 4 | 45 |
| 5 | 53 50 |
| 6 | 69 |
| 7 | 70 77 72 |
| 8 | |
| 9 | 95 99 92 94 |
| Vũng Tàu | |
| 0 | 02 01 07 |
| 1 | 17 10 |
| 2 | 20 |
| 3 | 31 34 |
| 4 | 46 |
| 5 | 52 56 52 |
| 6 | 60 |
| 7 | 70 75 |
| 8 | 88 |
| 9 | 97 92 |
| Bạc Liêu | |
| 0 | 06 03 |
| 1 | |
| 2 | 26 24 23 25 |
| 3 | 36 |
| 4 | 45 40 40 |
| 5 | 51 57 58 |
| 6 | 69 |
| 7 | 74 71 75 |
| 8 | 86 |
| 9 | |
Bến Tre
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
5770 5750 5020 | 9602 2392 0472 | 53 | 3634 3324 0594 | 6495 8545 | 3177 7027 | 0508 | 639 7369 9399 |
Vũng Tàu
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
8110 6870 0820 6560 | 9601 7531 | 902 1852 4192 1452 | 8134 | 5875 | 3956 3546 | 17 6307 2997 | 0188 |
Bạc Liêu
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
8240 0440 | 251 2771 | 2623 5503 | 6274 6624 | 0645 8525 6775 | 26 0006 3586 6536 | 8257 | 0658 | 4769 |
Các thống kê cơ bản xổ số Miền Nam (lô) đến KQXS Ngày 21/04/2026
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất:
|
42 ( 5 ngày )
49 ( 5 ngày )
59 ( 5 ngày )
66 ( 5 ngày )
83 ( 5 ngày )
85 ( 5 ngày )
29 ( 4 ngày )
32 ( 4 ngày )
33 ( 4 ngày )
38 ( 4 ngày )
43 ( 4 ngày )
63 ( 4 ngày )
|
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất 2 đài chính:
|
13 ( 12 ngày )
42 ( 12 ngày )
36 ( 11 ngày )
32 ( 8 ngày )
26 ( 6 ngày )
|
Các cặp số ra liên tiếp Miền Nam:
08
( 5 Ngày ) ( 6 lần )
27
( 4 Ngày ) ( 5 lần )
71
( 4 Ngày ) ( 4 lần )
95
( 4 Ngày ) ( 4 lần )
01
( 3 Ngày ) ( 3 lần )
03
( 3 Ngày ) ( 3 lần )
53
( 3 Ngày ) ( 5 lần )
02
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
06
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
23
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
34
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
39
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
46
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
50
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
60
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
75
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
99
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 3 ngày:
| 53 | ( 5 Lần ) | ||
| 08 | ( 4 Lần ) | ||
| 27 | ( 4 Lần ) | ||
| 30 | ( 4 Lần ) | ||
| 37 | ( 4 Lần ) | ||
| 69 | ( 4 Lần ) |
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 7 ngày:
| 69 | ( 8 Lần ) | ||
| 80 | ( 8 Lần ) | ||
| 02 | ( 7 Lần ) | ||
| 05 | ( 7 Lần ) | ||
| 08 | ( 7 Lần ) | ||
| 18 | ( 7 Lần ) | ||
| 51 | ( 7 Lần ) |
Bảng Thống kê "Chục - Đơn vị" đài 1-2-3 trong ngày
| Hàng chục | Số | Hàng đơn vị | ||||
| 23 Lần | 0 | 23 Lần | ||||
| 13 Lần | 1 | 19 Lần | ||||
| 17 Lần | 2 | 17 Lần | ||||
| 18 Lần | 3 | 12 Lần | ||||
| 12 Lần | 4 | 17 Lần | ||||
| 20 Lần | 5 | 19 Lần | ||||
| 14 Lần | 6 | 9 Lần | ||||
| 17 Lần | 7 | 17 Lần | ||||
| 14 Lần | 8 | 14 Lần | ||||
| 14 Lần | 9 | 15 Lần | ||||
XỔ SỐ MIỀN NAM - XSMN :
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền nam gồm 21 tỉnh từ Bình Thuận đến Cà Mau gồm:
Thứ 2: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Đồng Tháp (xsdt), (3) Cà Mau (xscm)
Thứ 3: (1) Bến Tre (xsbt), (2) Vũng Tàu (xsvt), (3) Bạc Liêu (xsbl)
Thứ 4: (1) Đồng Nai (xsdn), (2) Cần Thơ (xsct), (3) Sóc Trăng (xsst)
Thứ 5: (1) Tây Ninh (xstn), (2) An Giang (xsag), (3) Bình Thuận (xsbth)
Thứ 6: (1) Vĩnh Long (xsvl), (2) Bình Dương (xsbd), (3) Trà Vinh (xstv)
Thứ 7: (1) TP. HCM (xshcm), (2) Long An (xsla), (3) Bình Phước (xsbp), (4) Hậu Giang (xshg)
Chủ Nhật: (1) Tiền Giang (xstg), (2) Kiên Giang (xskg), (3) Đà Lạt (xsdl)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền nam gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 2.000.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.
* (1) = Đài 1, (2) = Đài 2, (3) = Đài 3 hay còn gọi là đài chính, đài phụ và đài phụ 3 trong cùng ngày căn cứ theo lượng tiêu thụ và có tính tương đối tùy từng khu vực. Trong tuần mỗi tỉnh phát hành 1 kỳ vé riêng TP. HCM phát hành 2 kỳ. Từ "Đài" là do người dân quen gọi từ sau 1975 mỗi chiều có 3 đài radio phát kết quả xổ số của 3 tỉnh, thứ 7 có 4 tỉnh phát hành.
* Phân vùng thị trường tiêu thụ khác với phân vùng địa giới hành chính, ví dụ như Bình Thuận thuộc Miền Trung nhưng lại thuộc bộ vé liên kết Xổ Số Miền Nam.

