Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 14/06/2026, XSTT MT, XSMT, XSMT Minh Ngọc
XSMT, Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 14/06/2026, XSMT, XSTT Miền Trung, kết quả xổ số cập nhập trực tiếp, Kết quả xổ số Miền Trung cập nhập Ngày 14/06/2026
XỔ SỐ Miền Trung - XSMT13/062026
| Kết quả xổ số Miền Trung, Thứ bảy, ngày 13/06/2026 | |||
| Thứ bảy | Đà Nẵng XSDNG | Quảng Ngãi XSQNG | Đắk Nông XSDNO |
|---|---|---|---|
| G.Tám 100N | 54 | 40 | 82 |
| G.Bảy 200N | 771 | 697 | 369 |
| G.Sáu 400N | 031456744561 | 827527357230 | 818651426767 |
| G.Năm 1Tr | 1739 | 6783 | 5077 |
| G.Tư 3Tr | 03504245394315235112616561667570142 | 75484364423281568983168087205185324 | 77013940829031242347787110415832948 |
| G.Ba 10Tr | 6564911585 | 0097452562 | 7408535643 |
| G.Nhì 15Tr | 18514 | 87827 | 18493 |
| G.nhất 30Tr | 24884 | 40198 | 68094 |
| G.ĐB 2 Tỷ | 061809 | 861228 | 700077 |
| Tắt âm |
| Đà Nẵng | |
| 0 | 04 09 |
| 1 | 14 12 14 |
| 2 | |
| 3 | 39 39 |
| 4 | 42 49 |
| 5 | 54 52 56 |
| 6 | 61 |
| 7 | 71 74 75 |
| 8 | 85 84 |
| 9 | |
| Quảng Ngãi | |
| 0 | 08 |
| 1 | 15 |
| 2 | 24 27 28 |
| 3 | 35 30 |
| 4 | 40 42 |
| 5 | 51 |
| 6 | 62 |
| 7 | 75 74 |
| 8 | 83 84 83 |
| 9 | 97 98 |
| Đắk Nông | |
| 0 | |
| 1 | 13 12 11 |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | 42 47 48 43 |
| 5 | 58 |
| 6 | 69 67 |
| 7 | 77 77 |
| 8 | 82 86 82 85 |
| 9 | 93 94 |
Đà Nẵng
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
771 4561 | 3152 5112 0142 | 54 0314 5674 3504 8514 4884 | 6675 1585 | 1656 | 1739 4539 5649 1809 |
Quảng Ngãi
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
40 7230 | 2051 | 6442 2562 | 6783 8983 | 5484 5324 0974 | 8275 2735 2815 | 697 7827 | 6808 0198 1228 |
Đắk Nông
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
8711 | 82 5142 4082 0312 | 7013 5643 8493 | 8094 | 4085 | 8186 | 6767 5077 2347 0077 | 4158 2948 | 369 |
Các thống kê cơ bản xổ số Miền Trung (lô) đến KQXS Ngày 13/06/2026
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất:
|
07 ( 18 ngày )
19 ( 12 ngày )
46 ( 10 ngày )
72 ( 9 ngày )
44 ( 8 ngày )
37 ( 7 ngày )
63 ( 7 ngày )
23 ( 6 ngày )
53 ( 6 ngày )
79 ( 6 ngày )
|
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất 2 đài chính:
|
07 ( 18 ngày )
19 ( 12 ngày )
64 ( 11 ngày )
46 ( 10 ngày )
81 ( 10 ngày )
|
Các cặp số ra liên tiếp Miền Trung:
54
( 7 Ngày ) ( 7 lần )
11
( 4 Ngày ) ( 5 lần )
71
( 4 Ngày ) ( 6 lần )
56
( 3 Ngày ) ( 5 lần )
61
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
82
( 3 Ngày ) ( 5 lần )
08
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
09
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
12
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
14
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
48
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
51
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
74
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
85
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
94
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 3 ngày:
| 56 | ( 5 Lần ) | ||
| 71 | ( 5 Lần ) | ||
| 82 | ( 5 Lần ) | ||
| 11 | ( 4 Lần ) | ||
| 61 | ( 4 Lần ) | ||
| 83 | ( 4 Lần ) | ||
| 90 | ( 4 Lần ) |
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 7 ngày:
| 85 | ( 8 Lần ) | ||
| 54 | ( 7 Lần ) | ||
| 82 | ( 7 Lần ) | ||
| 99 | ( 7 Lần ) | ||
| 11 | ( 6 Lần ) | ||
| 15 | ( 6 Lần ) | ||
| 56 | ( 6 Lần ) | ||
| 61 | ( 6 Lần ) | ||
| 67 | ( 6 Lần ) | ||
| 71 | ( 6 Lần ) | ||
| 77 | ( 6 Lần ) |
Bảng Thống kê "Chục - Đơn vị" đài 1-2-3 trong ngày
| Hàng chục | Số | Hàng đơn vị | ||||
| 8 Lần | 0 | 14 Lần | ||||
| 17 Lần | 1 | 20 Lần | ||||
| 7 Lần | 2 | 16 Lần | ||||
| 8 Lần | 3 | 10 Lần | ||||
| 14 Lần | 4 | 18 Lần | ||||
| 19 Lần | 5 | 17 Lần | ||||
| 16 Lần | 6 | 13 Lần | ||||
| 17 Lần | 7 | 12 Lần | ||||
| 23 Lần | 8 | 11 Lần | ||||
| 15 Lần | 9 | 13 Lần | ||||
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên
Lịch mở thưởng XSKT Miền trung
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

