Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 23/01/2026, XSTT MT, XSMT, XSMT Minh Ngọc
XSMT, Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 23/01/2026, XSMT, XSTT Miền Trung, kết quả xổ số cập nhập trực tiếp, Kết quả xổ số Miền Trung cập nhập Ngày 23/01/2026
XỔ SỐ Miền Trung - XSMT23/012026
| Kết quả xổ số Miền Trung, Thứ sáu, ngày 23/01/2026 | ||
| Thứ sáu | Gia Lai XSGL | Ninh Thuận XSNT |
|---|---|---|
| G.Tám 100N | 32 | 96 |
| G.Bảy 200N | 816 | 511 |
| G.Sáu 400N | 973739704697 | 246862579791 |
| G.Năm 1Tr | 7501 | 3349 |
| G.Tư 3Tr | 35296942538804159331902787915855671 | 18843125304314176119520051803991432 |
| G.Ba 10Tr | 8420221419 | 9543398744 |
| G.Nhì 15Tr | 36255 | 10085 |
| G.nhất 30Tr | 38291 | 90492 |
| G.ĐB 2 Tỷ | 706250 | 947850 |
| Tắt âm |
| Gia Lai | |
| 0 | 01 02 |
| 1 | 16 19 |
| 2 | |
| 3 | 32 37 31 |
| 4 | 41 |
| 5 | 53 58 55 50 |
| 6 | |
| 7 | 70 78 71 |
| 8 | |
| 9 | 97 96 91 |
| Ninh Thuận | |
| 0 | 05 |
| 1 | 11 19 |
| 2 | |
| 3 | 30 39 32 33 |
| 4 | 49 43 41 44 |
| 5 | 57 50 |
| 6 | 68 |
| 7 | |
| 8 | 85 |
| 9 | 96 91 92 |
Gia Lai
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
3970 6250 | 7501 8041 9331 5671 8291 | 32 4202 | 4253 | 6255 | 816 5296 | 9737 4697 | 0278 9158 | 1419 |
Ninh Thuận
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
2530 7850 | 511 9791 3141 | 1432 0492 | 8843 5433 | 8744 | 2005 0085 | 96 | 6257 | 2468 | 3349 6119 8039 |
Các thống kê cơ bản xổ số Miền Trung (lô) đến KQXS Ngày 23/01/2026
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất:
|
24 ( 17 ngày )
28 ( 10 ngày )
10 ( 9 ngày )
59 ( 8 ngày )
62 ( 8 ngày )
83 ( 8 ngày )
87 ( 7 ngày )
48 ( 6 ngày )
61 ( 6 ngày )
73 ( 6 ngày )
|
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất 2 đài chính:
|
24 ( 17 ngày )
59 ( 15 ngày )
83 ( 12 ngày )
28 ( 10 ngày )
10 ( 9 ngày )
|
Các cặp số ra liên tiếp Miền Trung:
58
( 6 Ngày ) ( 7 lần )
31
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
39
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
43
( 3 Ngày ) ( 3 lần )
55
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
68
( 3 Ngày ) ( 3 lần )
78
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
97
( 3 Ngày ) ( 3 lần )
02
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
16
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
19
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
37
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
70
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
71
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
85
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
96
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 3 ngày:
| 31 | ( 4 Lần ) | ||
| 39 | ( 4 Lần ) | ||
| 55 | ( 4 Lần ) | ||
| 78 | ( 4 Lần ) | ||
| 19 | ( 3 Lần ) | ||
| 37 | ( 3 Lần ) | ||
| 43 | ( 3 Lần ) | ||
| 49 | ( 3 Lần ) | ||
| 58 | ( 3 Lần ) | ||
| 68 | ( 3 Lần ) | ||
| 70 | ( 3 Lần ) | ||
| 91 | ( 3 Lần ) | ||
| 96 | ( 3 Lần ) | ||
| 97 | ( 3 Lần ) |
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 7 ngày:
| 03 | ( 8 Lần ) | ||
| 54 | ( 7 Lần ) | ||
| 58 | ( 7 Lần ) | ||
| 82 | ( 7 Lần ) | ||
| 01 | ( 6 Lần ) | ||
| 02 | ( 6 Lần ) | ||
| 11 | ( 6 Lần ) | ||
| 55 | ( 6 Lần ) | ||
| 74 | ( 6 Lần ) |
Bảng Thống kê "Chục - Đơn vị" đài 1-2-3 trong ngày
| Hàng chục | Số | Hàng đơn vị | ||||
| 13 Lần | 0 | 12 Lần | ||||
| 12 Lần | 1 | 15 Lần | ||||
| 2 Lần | 2 | 13 Lần | ||||
| 16 Lần | 3 | 10 Lần | ||||
| 15 Lần | 4 | 7 Lần | ||||
| 17 Lần | 5 | 14 Lần | ||||
| 10 Lần | 6 | 13 Lần | ||||
| 14 Lần | 7 | 12 Lần | ||||
| 10 Lần | 8 | 14 Lần | ||||
| 17 Lần | 9 | 16 Lần | ||||
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên
Lịch mở thưởng XSKT Miền trung
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

