Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 15/04/2026, XSTT MT, XSMT, XSMT Minh Ngọc
XSMT, Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 15/04/2026, XSMT, XSTT Miền Trung, kết quả xổ số cập nhập trực tiếp, Kết quả xổ số Miền Trung cập nhập Ngày 15/04/2026
XỔ SỐ Miền Trung - XSMT15/042026
| Kết quả xổ số Miền Trung, Thứ tư, ngày 15/04/2026 | ||
| Thứ tư | Đà Nẵng XSDNG | Khánh Hòa XSKH |
|---|---|---|
| G.Tám 100N | 47 | 80 |
| G.Bảy 200N | 074 | 049 |
| G.Sáu 400N | 452992140629 | 384971888671 |
| G.Năm 1Tr | 8685 | 1402 |
| G.Tư 3Tr | 68967660825134752280372846302944449 | 10783265735551195617942062969246252 |
| G.Ba 10Tr | 2417698352 | 0225651834 |
| G.Nhì 15Tr | 15405 | 67088 |
| G.nhất 30Tr | 45337 | 22308 |
| G.ĐB 2 Tỷ | 424885 | 665456 |
| Tắt âm |
| Đà Nẵng | |
| 0 | 05 |
| 1 | 14 |
| 2 | 29 29 29 |
| 3 | 37 |
| 4 | 47 47 49 |
| 5 | 52 |
| 6 | 67 |
| 7 | 74 76 |
| 8 | 85 82 80 84 85 |
| 9 | |
| Khánh Hòa | |
| 0 | 02 06 08 |
| 1 | 11 17 |
| 2 | |
| 3 | 34 |
| 4 | 49 49 |
| 5 | 52 56 56 |
| 6 | |
| 7 | 71 73 |
| 8 | 80 88 83 88 |
| 9 | 92 |
Đà Nẵng
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
2280 | 6082 8352 | 074 9214 7284 | 8685 5405 4885 | 4176 | 47 8967 1347 5337 | 4529 0629 3029 4449 |
Khánh Hòa
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
80 | 8671 5511 | 1402 9692 6252 | 0783 6573 | 1834 | 4206 2256 5456 | 5617 | 7188 7088 2308 | 049 3849 |
Các thống kê cơ bản xổ số Miền Trung (lô) đến KQXS Ngày 15/04/2026
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất:
|
25 ( 10 ngày )
54 ( 10 ngày )
70 ( 10 ngày )
26 ( 9 ngày )
93 ( 9 ngày )
94 ( 9 ngày )
09 ( 8 ngày )
50 ( 8 ngày )
68 ( 6 ngày )
|
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất 2 đài chính:
|
99 ( 12 ngày )
25 ( 10 ngày )
54 ( 10 ngày )
70 ( 10 ngày )
26 ( 9 ngày )
57 ( 9 ngày )
93 ( 9 ngày )
94 ( 9 ngày )
|
Các cặp số ra liên tiếp Miền Trung:
29
( 3 Ngày ) ( 5 lần )
52
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
73
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
76
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
83
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
92
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 3 ngày:
| 29 | ( 5 Lần ) | ||
| 80 | ( 4 Lần ) | ||
| 30 | ( 3 Lần ) | ||
| 42 | ( 3 Lần ) | ||
| 47 | ( 3 Lần ) | ||
| 49 | ( 3 Lần ) | ||
| 52 | ( 3 Lần ) | ||
| 76 | ( 3 Lần ) | ||
| 85 | ( 3 Lần ) | ||
| 88 | ( 3 Lần ) |
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 7 ngày:
| 71 | ( 9 Lần ) | ||
| 30 | ( 8 Lần ) | ||
| 14 | ( 7 Lần ) | ||
| 39 | ( 7 Lần ) | ||
| 04 | ( 6 Lần ) | ||
| 34 | ( 6 Lần ) | ||
| 47 | ( 6 Lần ) | ||
| 83 | ( 6 Lần ) |
Bảng Thống kê "Chục - Đơn vị" đài 1-2-3 trong ngày
| Hàng chục | Số | Hàng đơn vị | ||||
| 10 Lần | 0 | 12 Lần | ||||
| 9 Lần | 1 | 9 Lần | ||||
| 11 Lần | 2 | 15 Lần | ||||
| 8 Lần | 3 | 10 Lần | ||||
| 13 Lần | 4 | 11 Lần | ||||
| 8 Lần | 5 | 9 Lần | ||||
| 10 Lần | 6 | 9 Lần | ||||
| 14 Lần | 7 | 10 Lần | ||||
| 18 Lần | 8 | 8 Lần | ||||
| 7 Lần | 9 | 15 Lần | ||||
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên
Lịch mở thưởng XSKT Miền trung
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

