Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 10/04/2026, XSTT MT, XSMT, XSMT Minh Ngọc
XSMT, Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 10/04/2026, XSMT, XSTT Miền Trung, kết quả xổ số cập nhập trực tiếp, Kết quả xổ số Miền Trung cập nhập Ngày 10/04/2026
XỔ SỐ Miền Trung - XSMT09/042026
| Kết quả xổ số Miền Trung, Thứ năm, ngày 09/04/2026 | |||
| Thứ năm | Bình Định XSBDI | Quảng Trị XSQT | Quảng Bình XSQB |
|---|---|---|---|
| G.Tám 100N | 62 | 34 | 16 |
| G.Bảy 200N | 434 | 904 | 234 |
| G.Sáu 400N | 873782897420 | 547110328839 | 718234233097 |
| G.Năm 1Tr | 4919 | 9089 | 2174 |
| G.Tư 3Tr | 50645590349698615998351202386166863 | 79707311217893439438522855241420405 | 58184088955141952683216712523044253 |
| G.Ba 10Tr | 0764719911 | 0565888936 | 3965122915 |
| G.Nhì 15Tr | 78252 | 19014 | 45203 |
| G.nhất 30Tr | 31844 | 42228 | 15524 |
| G.ĐB 2 Tỷ | 826200 | 546768 | 009140 |
| Tắt âm |
| Bình Định | |
| 0 | 00 |
| 1 | 19 11 |
| 2 | 20 20 |
| 3 | 34 37 34 |
| 4 | 45 47 44 |
| 5 | 52 |
| 6 | 62 61 63 |
| 7 | |
| 8 | 89 86 |
| 9 | 98 |
| Quảng Trị | |
| 0 | 04 07 05 |
| 1 | 14 14 |
| 2 | 21 28 |
| 3 | 34 32 39 34 38 36 |
| 4 | |
| 5 | 58 |
| 6 | 68 |
| 7 | 71 |
| 8 | 89 85 |
| 9 | |
| Quảng Bình | |
| 0 | 03 |
| 1 | 16 19 15 |
| 2 | 23 24 |
| 3 | 34 30 |
| 4 | 40 |
| 5 | 53 51 |
| 6 | |
| 7 | 74 71 |
| 8 | 82 84 83 |
| 9 | 97 95 |
Bình Định
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
7420 5120 6200 | 3861 9911 | 62 8252 | 6863 | 434 9034 1844 | 0645 | 6986 | 8737 7647 | 5998 | 8289 4919 |
Quảng Trị
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
5471 1121 | 1032 | 34 904 8934 2414 9014 | 2285 0405 | 8936 | 9707 | 9438 5658 2228 6768 | 8839 9089 |
Quảng Bình
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
5230 9140 | 1671 9651 | 7182 | 3423 2683 4253 5203 | 234 2174 8184 5524 | 8895 2915 | 16 | 3097 | 1419 |
Các thống kê cơ bản xổ số Miền Trung (lô) đến KQXS Ngày 09/04/2026
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất:
|
48 ( 7 ngày )
64 ( 7 ngày )
56 ( 6 ngày )
99 ( 6 ngày )
06 ( 5 ngày )
41 ( 5 ngày )
55 ( 5 ngày )
66 ( 5 ngày )
69 ( 5 ngày )
72 ( 5 ngày )
79 ( 5 ngày )
80 ( 5 ngày )
|
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất 2 đài chính:
|
03 ( 10 ngày )
64 ( 8 ngày )
48 ( 7 ngày )
79 ( 7 ngày )
56 ( 6 ngày )
69 ( 6 ngày )
99 ( 6 ngày )
|
Các cặp số ra liên tiếp Miền Trung:
37
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
68
( 3 Ngày ) ( 3 lần )
07
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
11
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
16
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
20
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
23
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
34
( 2 Ngày ) ( 6 lần )
62
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
74
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
83
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
84
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
97
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 3 ngày:
| 34 | ( 6 Lần ) | ||
| 37 | ( 4 Lần ) | ||
| 02 | ( 3 Lần ) | ||
| 07 | ( 3 Lần ) | ||
| 20 | ( 3 Lần ) | ||
| 23 | ( 3 Lần ) | ||
| 63 | ( 3 Lần ) | ||
| 68 | ( 3 Lần ) | ||
| 76 | ( 3 Lần ) |
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 7 ngày:
| 24 | ( 11 Lần ) | ||
| 34 | ( 9 Lần ) | ||
| 02 | ( 7 Lần ) | ||
| 37 | ( 7 Lần ) | ||
| 12 | ( 6 Lần ) | ||
| 25 | ( 6 Lần ) | ||
| 67 | ( 6 Lần ) | ||
| 73 | ( 6 Lần ) |
Bảng Thống kê "Chục - Đơn vị" đài 1-2-3 trong ngày
| Hàng chục | Số | Hàng đơn vị | ||||
| 14 Lần | 0 | 10 Lần | ||||
| 16 Lần | 1 | 10 Lần | ||||
| 13 Lần | 2 | 15 Lần | ||||
| 22 Lần | 3 | 16 Lần | ||||
| 8 Lần | 4 | 17 Lần | ||||
| 7 Lần | 5 | 10 Lần | ||||
| 13 Lần | 6 | 9 Lần | ||||
| 13 Lần | 7 | 17 Lần | ||||
| 14 Lần | 8 | 12 Lần | ||||
| 6 Lần | 9 | 10 Lần | ||||
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên
Lịch mở thưởng XSKT Miền trung
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

