Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 10/02/2026, XSTT MT, XSMT, XSMT Minh Ngọc
XSMT, Trực tiếp xổ số Miền Trung Ngày 10/02/2026, XSMT, XSTT Miền Trung, kết quả xổ số cập nhập trực tiếp, Kết quả xổ số Miền Trung cập nhập Ngày 10/02/2026
XỔ SỐ Miền Trung - XSMT10/022026
| Kết quả xổ số Miền Trung, Thứ ba, ngày 10/02/2026 | ||
| Thứ ba | Đắk Lắk XSDLK | Quảng Nam XSQNM |
|---|---|---|
| G.Tám 100N | 11 | 67 |
| G.Bảy 200N | 925 | 562 |
| G.Sáu 400N | 076696128999 | 895026561639 |
| G.Năm 1Tr | 1773 | 8050 |
| G.Tư 3Tr | 16954886301839230285771583154516321 | 34350907900418373734147489667468106 |
| G.Ba 10Tr | 2074141934 | 1829512803 |
| G.Nhì 15Tr | 68637 | 19066 |
| G.nhất 30Tr | 98774 | 68190 |
| G.ĐB 2 Tỷ | 586445 | 249626 |
| Tắt âm |
| Đắk Lắk | |
| 0 | |
| 1 | 11 12 |
| 2 | 25 21 |
| 3 | 30 34 37 |
| 4 | 45 41 45 |
| 5 | 54 58 |
| 6 | 66 |
| 7 | 73 74 |
| 8 | 85 |
| 9 | 99 92 |
| Quảng Nam | |
| 0 | 06 03 |
| 1 | |
| 2 | 26 |
| 3 | 39 34 |
| 4 | 48 |
| 5 | 50 56 50 50 |
| 6 | 67 62 66 |
| 7 | 74 |
| 8 | 83 |
| 9 | 90 95 90 |
Đắk Lắk
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
8630 | 11 6321 0741 | 9612 8392 | 1773 | 6954 1934 8774 | 925 0285 1545 6445 | 0766 | 8637 | 7158 | 8999 |
Quảng Nam
| 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
8950 8050 4350 0790 8190 | 562 | 4183 2803 | 3734 6674 | 8295 | 2656 8106 9066 9626 | 67 | 4748 | 1639 |
Các thống kê cơ bản xổ số Miền Trung (lô) đến KQXS Ngày 10/02/2026
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất:
|
16 ( 10 ngày )
68 ( 9 ngày )
84 ( 9 ngày )
13 ( 8 ngày )
14 ( 8 ngày )
42 ( 8 ngày )
38 ( 7 ngày )
51 ( 7 ngày )
05 ( 6 ngày )
|
Những cặp số không xuất hiện lâu nhất 2 đài chính:
|
88 ( 11 ngày )
16 ( 10 ngày )
68 ( 9 ngày )
84 ( 9 ngày )
13 ( 8 ngày )
14 ( 8 ngày )
33 ( 8 ngày )
42 ( 8 ngày )
|
Các cặp số ra liên tiếp Miền Trung:
90
( 4 Ngày ) ( 6 lần )
37
( 3 Ngày ) ( 5 lần )
41
( 3 Ngày ) ( 3 lần )
54
( 3 Ngày ) ( 3 lần )
62
( 3 Ngày ) ( 4 lần )
11
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
30
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
48
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
56
( 2 Ngày ) ( 2 lần )
85
( 2 Ngày ) ( 3 lần )
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 3 ngày:
| 37 | ( 5 Lần ) | ||
| 90 | ( 5 Lần ) | ||
| 09 | ( 4 Lần ) | ||
| 62 | ( 4 Lần ) | ||
| 81 | ( 4 Lần ) |
Các cặp số xuất hiện nhiều nhất trong 7 ngày:
| 11 | ( 7 Lần ) | ||
| 69 | ( 7 Lần ) | ||
| 74 | ( 7 Lần ) | ||
| 81 | ( 7 Lần ) | ||
| 90 | ( 7 Lần ) |
Bảng Thống kê "Chục - Đơn vị" đài 1-2-3 trong ngày
| Hàng chục | Số | Hàng đơn vị | ||||
| 9 Lần | 0 | 13 Lần | ||||
| 13 Lần | 1 | 17 Lần | ||||
| 10 Lần | 2 | 12 Lần | ||||
| 14 Lần | 3 | 9 Lần | ||||
| 12 Lần | 4 | 10 Lần | ||||
| 13 Lần | 5 | 17 Lần | ||||
| 17 Lần | 6 | 11 Lần | ||||
| 10 Lần | 7 | 13 Lần | ||||
| 13 Lần | 8 | 6 Lần | ||||
| 15 Lần | 9 | 18 Lần | ||||
XỔ SỐ MIỀN TRUNG - XSMT
Xổ số kiến thiết Việt Nam phân thành 3 thị trường tiêu thụ (Bắc, Trung, Nam), bộ vé liên kết các tỉnh xổ số miền trung gồm các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên
Lịch mở thưởng XSKT Miền trung
Thứ 2: (1) Thừa T. Huế (XSTTH), (2) Phú Yên (XSPY)
Thứ 3: (1) Đắk Lắk (XSDLK), (2) Quảng Nam (XSQNM)
Thứ 4: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Khánh Hòa (XSKH)
Thứ 5: (1) Bình Định (XSBDI), (2) Quảng Trị (XSQT), (3) Quảng Bình (XSQB)
Thứ 6: (1) Gia Lai (XSGL), (2) Ninh Thuận (XSNT)
Thứ 7: (1) Đà Nẵng (XSDNG), (2) Quảng Ngãi (XSQNG), (3) Đắk Nông (XSDNO)
Chủ Nhật: (1) Khánh Hòa (XSKH), (2) Kon Tum (XSKT)
Cơ cấu thưởng của xổ số miền trung gồm 18 lô (18 lần quay số), Giải Đặc Biệt 1.500.000.000đ / vé 6 chữ số loại 10.000đ.

